Real Time Analytics
Trang chủ Các dòng xe Nissan NAVARA 2021
NP300_NAVARA_3-360x240

NAVARA 2021

748,000,000

Phiên bản:
  • Navara VE 1 cầu: 748.000.000 đ

  • Navara VL 1 cầu : 845.000.000 đ

  • Navara VL 2 cầu: 895.000.000 đ

  • Navara Pro4x: 945.000.000 đ

(Giá đã bao gồm 10% VAT)

 

Danh mục:

Mô tả sản phẩm

Chương trình KHUYẾN MÃI THÁNG 07/2021 của Nissan Việt Nam dành cho quý khách mua xe NISSAN NAVARA 2021

Liên hệ: 0933568833 Ms.Hường

Màu ngoại thất: Cam, Đỏ, Trắng, Bạc, Xám, Xanh, Đen, Nâu (Ms.Hường – 0933568833)

NISSAN NAVARA – DÁM KHÁC BIỆT

Điều tạo nên sự khác biệt cho Nissan Navara trong phân khúc bản tải chính là hệ thống treo sau đa liên kết. Hệ thống được thiết kế mới với lò xo kép 2 tầng cùng độ dày lớn hơn, giúp giảm tối đa rung động của thân xe khi di chuyển trên những đoạn đường xấu, đặc biệt khi tải nặng. Ngoài ra, hệ thống treo sau đa liên kết mới kết hợp cùng thanh cân bằng sau – trang bị duy nhất trong phân khúc sẽ tăng cường khả năng off-road, cho khả năng chịu tải vượt trội hơn so với hệ thống treo sau lá nhíp. Nissan Navara sẽ mang đến cho bạn cảm giác vận hành ổn định và êm ái như đang ngồi trên một chiếc SUV

CAMERA QUAN SÁT XUNG QUANH XE THÔNG MINH

Duy nhất trong phân khúc bán tải, hệ thống Camera quan sát xung quanh xe thông minh trang bị trên Nissan Navara cho phép người lái có thể quan sát rõ nét các hình ảnh quanh xe trong thời gian thực thông qua 4 camera được lắp đặt phía trước, phía sau và hai bên thân xe. Bên cạnh đó, hệ thống cảnh báo vật thể di chuyển (MOD) cũng được tích hợp trên màn hình và sẽ kích hoạt khi phát hiện vật thể di chuyển khi lùi xe, tránh khỏi những va chạm đáng tiếc.

Camera lùi chính hãng, camera hành trình cao cấp kết nối wifi.

Với 04 camera được lắp phía trước, phía sau và 02 bên thân xe, người lái có thể kiểm soát toàn bộ không gian xung quanh xe trong thời gian thực, và bạn như có thêm một đôi mắt định vị từ trên cao.

Ở chế độ 02 cầu chậm (4LO), người trợ lý tài năng này sẽ cho bạn một tầm nhìn rõ ràng về địa hình xung quanh, kể cả vị trí chính xác đặt bánh xe trước.

HỆ THỐNG GIẢI TRÍ

Điều hòa tự động 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn

Màn hình hiệu ứng 3D, hiển thị đa thông tin, 7inh

Màn hình giải trí 8 inh, đàm thoại rảnh tay, kết nối smartphone, ra lệnh bằng giọng nói

NGOẠI THẤT NỔI BẬT

Thiết kế lột xác đầy cảm hứng, là sự kết hợp hoàn hảo giữa vẻ mạnh mẽ, nam tính của một mẫu bán tải và sự sang trọng, tiện nghi hàng đầu của một chiếc SUV.

Camera 360

Cản sau mạnh mẽ

Larang 18 inh

cản trước mạnh mẽ,hệ thống đèn pha QUAD LED cao cấp

Hệ thống treo sau liên kết đa điểm kết hợp với thanh cân bằng

được trang bị trên cả 4 phiên bản của Nissan

khung gầm hộp kín giúp xe di chuyển ổn định hơn

hệ thống kính chống ồn mang lại cảm giác dễ chịu khi ngồi trên xe

NỘI THẤT NỔI BẬT

Bạn đã từng nghĩ đến việc ngồi bán tải, trải nghiệm SUV? Khi đã đắm mình trong không gian nội thất của Nissan Navara, bạn sẽ chẳng muốn rời đi một chút nào. Với đường nét thiết kế sắc sảo, hiện đại, thiết kế nội thất mang hơi hướng của một chiếc SUV cao cấp. Mẫu xe nay còn được trang bị vô lăng 3 chấu thể thao tích hợp phím điều khiển tiện dụng, cho góc đánh lái nhỏ hơn 12% và vô lăng nhẹ hơn 15% so với phiên bản cũ. Bên cạnh đó là hệ thống âm thanh 6  loa, màn hình hỗ trợ lái tiên tiến kích thước 7 inch cùng màn hình giải trí 8 inch kết nối Apple Carplay và Android Auto.


Màu ngoại thất: Cam, Đỏ, Trắng, Bạc, Xám, Xanh, Đen, Nâu (Ms.Hường – 0933568833)
HÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước – Trọng lượng – Dung tích

Tên xe 2.5AT 4WD PRO4X 2.5 AT 4WD VL 2.5 AT 2WD (VL) 2.5 AT 2WD (VE)
Chiều dài tổng thể (mm) 5260
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1875(PRO) 1850
Chiều cao tổng thể 1855 1860 1845 1810
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1470 1470
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1495 1495
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 520 520
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220 225 220
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không

 

Động cơ

Tên xe 2.5 AT 4WD (PRO) 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (VL) 2.5 AT 2WD (VE)
Tên động cơ YD25 DDTi YD25 DDTi
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 190/ 3600 190/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 450/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

 

An toàn – An ninh

Tên xe 2.5 AT 4WD (PRO) 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (VL) 2.5 AT 2WD (VE)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Tính năng kiểm soát đổ đèo
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Giảm chấn vùng đầu chủ động
Thiết bị báo động chống trộm
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không


Màu ngoại thất: Cam, Trắng, Bạc, Xám, Xanh, Đen, Nâu (Ms.Hường – 0933568833)