Real Time Analytics
Trang chủ Các dòng xe Nissan NISSAN NAVARA
navara

NISSAN NAVARA

615,000,000

Phiên bản:
  • NAVARA EL: 615,000,000 đ
  • NAVARA VL: 789,000,000 đ
(Giá đã bao gồm 10% VAT)

 

Danh mục:

Mô tả sản phẩm

Chương trình KHUYẾN MÃI THÁNG 10/2019 của Nissan Hà Đông dành cho quý khách mua xe NISSAN NAVARA

Khuyến mãi lớn nhất khi mua xe Nissan Navara:

Màu ngoại thất: Cam, Trắng, Bạc, Xám, Xanh, Đen, Nâu (Ms.Hường – 0933568833)

Navara phiên bản cao cấp Premium R – Giá Không Đổi

Navara phiên bản nâng cấp Premium R sở hữu hàng loạt những tính năng mới: thiết kế cản trước mạnh mẽ – cá tính; chi tiết decal chạy dọc 2 bên thân mới mẻ; tên gọi bộ phụ kiện “Premium R” gắn nổi bật ở phía đuôi xe, Camera lùi, Camera hành trình với kết nối wifi, Màn hình cảm ứng tích hợp chức năng kết nối điện thoại thông minh (phiên bản VL, EL)

Cản trước thể thao, mạnh mẽ

Đầu AX1

Camera lùi chính hãng, camera hành trình cao cấp kết nối wifi.

GIỚI THIỆU NISSAN NAVARA 

Ngoại thất

Về mặt thiết kế, Nissan NP300 Navara EL 2019 kế thừa những đặc trưng vốn có của dòng bán tải truyền thống. Xe sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 5.255mm x 1.850mm x 1.810mm, chiều dài cơ sở là 3.150 mm và khoảng sáng gầm xe là 225 mm thì Navara EL nhỏ hơn Ford Ranger XLS 2.2L AT và Mazda BT-50 2.2L AT một chút, nhưng về tổng thể thiết kế bên ngoài nói chung vẫn toát lên một sự mạnh mẽ và chắc chắn.

navara-on-the-road-08-1200x600

Phần lưới tản nhiệt đầu xe mạnh mẽ theo mô típ chữ V ngược đặc trưng của Nissan được làm từ kim loại mạ chrome sáng với cụm đèn pha Halogen có hình dáng như của một chiếc boomerang cỡ lớn. Mặt trước của xe vẫn là kiểu thiết kế quen thuộc giống như trên những phiên bản khác, cụm đèn pha sử dụng bóng Halogen không tích hợp dải LED chạy ngày. Tuy nhiên phần đèn chiếu sáng ban ngày đã được lược bỏ ở phiên bản EL này.

navara-el4-720x405

Ngoài ra xe vẫn gồm đèn xi nhan LED tích hợp trên gương chiếu hậu; bộ mâm đúc kích thước 16 inch 6 chấu đơn có thiết kế đơn giản đi kèm lốp 255/70; chắn bùn kích thước lớn; tay nắm cửa mạ chrome; hốc đèn sương mù được ốp cờ rôm; gương chiếu hậu chỉnh điện được ốp kim loại mạ chrome tích hợp xi-nhan báo rẽ dạng LED. Phía sau xe nổi bật với đèn phanh trên cao, bậc lên xuống dạng thanh ngang.

navara-el5-720x405

navara-el6-720x405 navara-el7-720x405

Bạn có thể tự tin nhận các công việc yêu cầu tải trọng lớn. NP300 Navara giúp chuyên chở hàng hoá nặng đồng thời với cửa thùng nhẹ hơn giúp tiết kiệm nhiên liệu và tăng hiệu quả khi bốc dỡ hàng hoá.

navara-exterior-cargo-02-600x400

Màu ngoại thất: Cam, Trắng, Bạc, Xám, Xanh, Đen, Nâu (Ms.Hường – 0933568833)

Nội thất

Bảng điều khiển đơn giản nhưng cung cấp cảm giác trực quan với đầy đù thông tin cho dù là xem giờ hay nghe nhạc. Màn hình trung tâm của xe giúp bạn kiểm soát mọi thứ.

navara-interior-design-02-600x400

Hàng ghế sau được đúc bằng vật liệu cao cấp cung cấp trải nghiệm tuyệt với cho cả năm hành khách.

navara-interior-design-01-480x263

Màn hình hỗ trợ lái cung cấp đầy đủ thông tin và dễ dàng trong việc quan sát cho dù đó là ngày hay đêm.

navara-interior-technology-01-480x263

Ở phía trứớc cùng với bạn là hộc đựng đồ trung tâm cung cấp không gian bạn có thể giữ đồ dùng cá nhân trong chuyến đi.

navara-interior-storage-01-600x400

Hộc đựng găng tay cũng là nơi lý tưởng để đựng bút và các tải liệu quan trọng khác.

navara-interior-storage-02-480x263

Ngăn đựng đồ phía cửa cung cấp không gian rộng rãi, đễ dàng cất giữ đồ dùng.

navara-interior-storage-04-480x263

 

Vận hành và an toàn

Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh trên cả bốn bánh giúp gia tăng độ bám đường và giữ vô lăng trong tầm kiểm soát.

navara-exterior-tough-05-600x400

NP300 Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả từng giọt nhiên liệu bao gồm những thành phần ma sát thấp giúp động cơ sử dụng ít nhiên liệu hơn. Thiết kế khí động học giúp di chuyển qua không khí hiệu quả hơn.

navara-exterior-power-00-600x400

Hộp số tự động 7 cấp giúp đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu nhưng vẫn vận hành mượt mà trên mọi cung đường.

navara-exterior-power-02-480x263

Hộp số tay 6 cấp giúp chuyển số nhanh hơn ở số thấp và êm ái hơn ở số cao. Cung cấp lực kéo và phát huy hiệu quả sử dụng nhiên liệu khi vận hành ở tốc độ cao.

navara-exterior-power-03-480x263

Địa hình đồi núi? Giờ đây bạn có thể hoàn toàn tự tin để vượt qua. Hệ thống kiểm soát đổ đèo giúp duy trì tốc độ ổn định bằng việc tác động lực lên phanh nhằm duy trì tốc độ ổn định ở mức thấp để bạn có thể xuống dốc dễ dàng và an toàn hơn.

navara-exterior-tough-06-480x263

Khi đang ở giữa dốc, tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc sẽ ngăn chiếc xe khỏi trôi ngược khi đạp ga để xuất phát từ điểm dừng.

navara-exterior-tough-07-480x263

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước – Trọng lượng – Dung tích

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không

 

Động cơ

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

 

An toàn – An ninh

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Giảm chấn vùng đầu chủ động
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không

 

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

 

Màu ngoại thất: Cam, Trắng, Bạc, Xám, Xanh, Đen, Nâu (Ms.Hường – 0933568833)